Loading...
Đại học Đạm Giang (淡江大學) tuyển sinh năm 2025

Đại học Đạm Giang (淡江大學) tuyển sinh năm 2025

Nhập học tháng 9 năm 2025, cùng tìm hiểu thông tin tuyển sinh hệ Dự bị đại học (1+4) bạn nhé.

Giới thiệu chung về Đại học Đạm Giang - 淡江大學

  • Tên tiếng Anh: Tamkang University (TKU)

  • Tên tiếng Trung: 淡江大學

  • Địa chỉ: Số 151, Đường Yingzhuan, Quận Tamsui, Thành phố Tân Bắc, Đài Loan

Website: https://www.tku.edu.tw/

Đại học Đạm Giang hiện có bốn cơ sở:​ Cơ sở Tamsui (trụ sở chính), Cơ sở Đài Bắc, Cơ sở Lanyang, Cơ sở Cyber (học trực tuyến)

Với ba cơ sở tọa lạc tại các khu vực khác nhau, Đại học Đạm Giang dễ dàng tiếp cận từ các phương tiện công cộng như tàu điện ngầm (MRT), xe buýt và taxi. Cơ sở Tamsui, với vị trí gần ga Tamsui và các tuyến xe buýt, thuận tiện cho sinh viên di chuyển. Cơ sở Lanyang, mặc dù cách Đài Bắc một khoảng cách ngắn, nhưng lại mang đến môi trường học tập yên tĩnh và gần gũi với thiên nhiên.

Trường có tổng cộng 8 trường cao đẳng, cung cấp hơn 80 ngành học đa dạng, bao gồm kỹ thuật, khoa học xã hội, kinh doanh, nghệ thuật và thiết kế, ngôn ngữ và văn hóa. Hiện nay, TKU có khoảng 23.000 sinh viên và 2.000 giảng viên, nhân viên.

 

Hạn nộp hồ sơ báo danh hệ 1+4 tại TKU

Kỳ mùa thu: 01/05 – 30/06/2025, 13h00 p.m Taiwan 

 

Các ngành tuyển sinh và Học phí hệ 1+4 tại TKU 

TKU cung cấp nhiều chương trình học theo mô hình 1+4 (1 năm học tiếng + 4 năm đại học) với các chuyên ngành nổi bật:

Mức học phí và lệ phí sẽ được áp dụng theo năm tuyển sinh hiện hành. Bảng dưới đây là mức phí tham khảo cho lớp nhập học kỳ mùa thu năm 2025.

Tất cả các khoản phí đều tính bằng Đài tệ (TWD).

 ►Học phí & Phí tạp vụ (theo ngành học)

1. Học phí lớp tiếng Hoa dự bị (Năm 1)

Chương trình

Học phí (NTD)

Phí khác (NTD)

Lớp học tiếng Hoa dự bị (International Foundation Program - Chinese Language)

25,000

20,000

Ghi chú: Học phí lớp học tiếng Hoa dự bị được Bộ Giáo dục Đài Loan tài trợ toàn bộ, sinh viên chỉ cần đóng phí khác.

2. Học phí các ngành (Năm 2 đến năm 5)

Tên ngành

Học phí (NTD)

Phí khác (NTD)

資訊與圖書館學系

(Department of Information and Library Science)

Khoa Thông tin và Thư viện học

39,000

17,260

資訊傳播學系

(Department of Information and Communication)

Khoa Truyền thông Thông tin

40,800

24,860

資訊工程學系

(Department of Computer Science and Information Engineering)

Khoa Kỹ thuật Máy tính và Thông tin

40,800

24,860

建築學系

(Department of Architecture)

Khoa Kiến trúc

40,800

24,860

土木工程學系

(Department of Civil Engineering)

Khoa Kỹ thuật Xây dựng

40,800

24,860

資訊管理學系

(Department of Information Management)

Khoa Quản lý Thông tin

40,800

24,860

運輸管理學系

(Department of Transportation Management)

Khoa Quản lý Vận tải

39,000

18,110

國際觀光管理學系全英語授課班

(Department of International Tourism Management

English-Taught Program)

Khoa Quản lý Du lịch Quốc tế (Lớp tiếng Anh)

39,000

17,260

人工智慧學系

(Department of Artificial Intelligence)

Khoa Trí tuệ Nhân tạo

40,800

24,860

►Chi phí Ký Túc Xá (Dormitory Fees) & Các loại phí khác

項目 (Hạng mục)

淡水校園 (Cơ sở Tamsui)

住宿費/每學期

 (Phí ký túc xá / mỗi học kỳ)

Phòng 3 hoặc 4 người (có nhà vệ sinh chung, không có bếp)
NTD 11,100~19,250
USD 370~642

宿舍保證金/每學年

(Tiền đặt cọc ký túc xá / mỗi năm)

NTD 2,000~5,000
USD 67~167

管理費/每學期

(Phí quản lý / mỗi học kỳ)

NTD 2,000~3,000
USD 67~100

水電費 (Phí điện nước)

Tính theo đồng hồ điện

空調費 (Phí điều hòa)

Tính theo lượng sử dụng

網路電話使用費

(Phí Internet và điện thoại)

Không tính thêm phí

住宿日期(Thời gian ở ký túc xá)

(1) Từ ngày thông báo đến ngày kết thúc học kỳ
(2) Không cung cấp chỗ ở trong kỳ nghỉ hè / đông

Lưu ý: Nếu trong tương lai có điều chỉnh mức phí (học phí, phí ký túc xá, phí khác) sẽ căn cứ theo qui định của trường và những qui định liên quan để thu phí.

(Nguồn bài viết: web trường)

Thông tin thêm xin liên hệ Ngoại ngữ Forward
Xem thêm

Danh mục

Loading...

Bài viết gần đây

Loading...

Thư viện ảnh

Loading...

Chương trình tương tự

Loading...

Gửi thông tin liên hệ

Loading...
1. 馥華河內華語中心 Hà Nội: Thôn 2- Thạch Hoà- Thạch Thất- Hà Nội 2. 馥華藝安華語中心 Nghệ An: D1/25 Khu đô thị Minh Khang, phường Nghi Phú, TP Vinh, Nghệ An 3.馥華胡志明華語中 Hồ Chí Minh: 83a Nguyễn Thái Bình, Phường 4, Tân Bình, Hồ Chí Minh.(028)38119637-38112665ttnnforward@gmail.com