Du học Đài Loan

Hạn nộp hồ sơ 24/6
Đại học Phùng Giáp (Feng Chia University – FCU) là một trong những trường đại học tư thục tổng hợp hàng đầu tại Đài Loan, tọa lạc tại quận Tây Đồn, thành phố Đài Trung. Trường được thành lập năm 1961 và đặc biệt nổi tiếng trong các lĩnh vực kỹ thuật – công nghệ, công nghệ thông tin, kinh doanh, tài chính, quản trị và logistics.
Phùng Giáp được đánh giá cao về đào tạo gắn liền thực tiễn, là trường tiên phong trong mô hình hợp tác doanh nghiệp – đại học, với mạng lưới liên kết chặt chẽ cùng các khu công nghiệp, khu công nghệ cao và doanh nghiệp lớn tại Đài Loan. Các ngành như Kỹ thuật, CNTT, Trí tuệ nhân tạo, Quản trị kinh doanh, Tài chính, Chuỗi cung ứng (SCM) được xem là thế mạnh nổi bật và có tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp cao.
Bên cạnh đó, trường chú trọng quốc tế hóa giáo dục, cung cấp nhiều chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, chương trình song bằng và trao đổi sinh viên với hơn 200 trường đại học trên thế giới. Với môi trường học tập năng động, định hướng đổi mới – sáng tạo và vị trí gần chợ đêm Phùng Giáp nổi tiếng, Đại học Phùng Giáp mang đến trải nghiệm học tập hiện đại và toàn diện cho sinh viên trong nước và quốc tế.
| Khoa / Viện | Ngành học (Tiếng Việt – English) |
|---|---|
Khoa Kỹ thuật & Khoa học (College of Engineering and Science) | Kỹ thuật Cơ khí & Thiết kế hỗ trợ bằng máy tính Department of Mechanical and Computer-Aided Engineering |
Kỹ thuật Vật liệu composite và sợi Department of Fiber and Composite Materials | |
Kỹ thuật Công nghiệp & Quản lý Hệ thống Department of Industrial Engineering and Systems Management | |
Kỹ thuật Hóa học Department of Chemical Engineering | |
Kỹ thuật Hàng không & Hệ thống Department of Aerospace and Systems Engineering | |
Cử nhân Thiết kế Hệ thống Chính xác Bachelor’s Program of Precision Systems Design | |
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu Department of Materials Science and Engineering | |
Kỹ thuật & Khoa học Môi trường Department of Environmental Engineering and Science | |
Kỹ thuật Quang điện (Photonics) Department of Photonics | |
| Khoa Công nghệ Thông tin & Điện – Điện tử(College of Information and Electrical Engineering) | Kỹ thuật Thông tin & Khoa học Máy tính Department of Information Engineering and Computer Science |
Kỹ thuật Điện tử Department of Electronic Engineering | |
Kỹ thuật Điện Department of Electrical Engineering | |
Kỹ thuật Điều khiển Tự động Department of Automatic Control Engineering | |
Kỹ thuật Truyền thông Department of Communications Engineering | |
Chương trình Cử nhân liên ngành CNTT & Điện – Điện tử Undergraduate Program of Information and Electrical Engineering | |
| Khoa Xây dựng & Phát triển(College of Construction and Development) | Kỹ thuật Xây dựng Department of Civil Engineering |
Kỹ thuật Tài nguyên nước & Bảo tồn Department of Water Resources Engineering and Conservation | |
Quy hoạch Đô thị & Thông tin Không gian Department of Urban Planning and Spatial Information | |
Vận tải & Logistics Department of Transportation and Logistics | |
| Trường Kiến trúc(School of Architecture) | Cử nhân Kiến trúc General Program, School of Architecture |
| Trường Đổi mới – Sáng tạo (i School) | Cử nhân Công nghệ & Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (AI) Bachelor’s Program of Artificial Intelligence Technology and Application |
| Chương trình | Học phí/ kỳ | |
|---|---|---|
| Năm đầu tiên | Chương trình Dự bị Quốc tế – Tiếng Trung Chinese Preparatory Program | NT$25,000 |
| Khoa / Viện | Ngành học (Tiếng Việt – English) | |
Khoa Kỹ thuật & Khoa học (College of Engineering and Science) | Kỹ thuật Cơ khí & Thiết kế hỗ trợ bằng máy tính Department of Mechanical and Computer-Aided Engineering | NT$65,960 |
Kỹ thuật Vật liệu composite và sợi Department of Fiber and Composite Materials | ||
Kỹ thuật Công nghiệp & Quản lý Hệ thống Department of Industrial Engineering and Systems Management | ||
Kỹ thuật Hóa học Department of Chemical Engineering | ||
Kỹ thuật Hàng không & Hệ thống Department of Aerospace and Systems Engineering | ||
Cử nhân Thiết kế Hệ thống Chính xác Bachelor’s Program of Precision Systems Design | ||
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu Department of Materials Science and Engineering | ||
Kỹ thuật & Khoa học Môi trường Department of Environmental Engineering and Science | ||
Kỹ thuật Quang điện (Photonics) Department of Photonics | ||
Khoa Công nghệ Thông tin & Điện – Điện tử (College of Information and Electrical Engineering) | Kỹ thuật Thông tin & Khoa học Máy tính Department of Information Engineering and Computer Science | NT$65,960 |
Kỹ thuật Điện tử Department of Electronic Engineering | ||
Kỹ thuật Điện Department of Electrical Engineering | ||
Kỹ thuật Điều khiển Tự động Department of Automatic Control Engineering | ||
Kỹ thuật Truyền thông Department of Communications Engineering | ||
Chương trình Cử nhân liên ngành CNTT & Điện – Điện tử Undergraduate Program of Information and Electrical Engineering | ||
Khoa Xây dựng & Phát triển (College of Construction and Development) | Kỹ thuật Xây dựng Department of Civil Engineering | NT$65,960 |
Kỹ thuật Tài nguyên nước & Bảo tồn Department of Water Resources Engineering and Conservation | ||
Quy hoạch Đô thị & Thông tin Không gian Department of Urban Planning and Spatial Information | ||
Vận tải & Logistics Department of Transportation and Logistics | NT$57,370 | |
Trường Kiến trúc (School of Architecture) | Cử nhân Kiến trúc General Program, School of Architecture | NT$79,150 |
| Trường Đổi mới – Sáng tạo (i School) | Cử nhân Công nghệ & Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (AI) Bachelor’s Program of Artificial Intelligence Technology and Application | NT$65,960 |
| Hạng mục | Chi phí / học kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|
| Phí sử dụng cơ sở vật chất máy tính & Internet | NT$700 | Áp dụng cho tất cả sinh viên |
| Bảo hiểm tai nạn sinh viên | NT$345 | Áp dụng cho tất cả sinh viên |
| Bảo hiểm y tế quốc gia (NHI) | NT$4,956 | Áp dụng cho tất cả sinh viên cư trú liên tục trên 6 tháng tại Đài Loan (NT$826/tháng × 6 tháng) |
| Bảo hiểm y tế dành cho sinh viên quốc tế | NT$3,000 | Khoảng NT$500/tháng (áp dụng cho 6 tháng đầu sau khi nhập học) |
Sinh viên bậc đại học được sắp xếp ở tại ký túc xá Fu-sing do Trung tâm Dịch vụ Ký túc xá Cơ sở Fusing quản lý. Phí ký túc xá khoảng NT$19.900 mỗi học kỳ, chưa bao gồm tiền đặt cọc NT$8.000.
Đại học Phùng Giáp (FCU) cung cấp 4 mức học bổng dành cho sinh viên quốc tế , bao gồm: 120.000 Đài tệ, 60.000 Đài tệ, 30.000 Đài tệ và 20.000 Đài tệ mỗi năm học.
Học bổng được chi trả làm 2 đợt trong mỗi năm học, áp dụng cho sinh viên đã hoàn tất đăng ký nhập học, đóng học phí và đăng ký môn học theo quy định.
(Nguồn thông tin: Web trường)
Mọi thông tin chi tiết thêm vui lòng liên hệ Forward bạn nhé