Loading...
Đại học KHKT Phùng Giáp tuyển sinh 2026

Đại học KHKT Phùng Giáp tuyển sinh 2026

Hạn nộp hồ sơ 24/6

Giới thiệu chung

  • Tên tiếng Anh: Feng Chia University
  • Tên tiếng Việt: Đại học Phùng Giáp
  • Tên tiếng Hoa: 逢甲大學
  • Địa chỉ: No. 100 Wenhwa Rd., Xitun Dist., Taichung
  • Website: https://www.fcu.edu.tw/en/

Đại học Phùng Giáp (Feng Chia University – FCU) là một trong những trường đại học tư thục tổng hợp hàng đầu tại Đài Loan, tọa lạc tại quận Tây Đồn, thành phố Đài Trung. Trường được thành lập năm 1961 và đặc biệt nổi tiếng trong các lĩnh vực kỹ thuật – công nghệ, công nghệ thông tin, kinh doanh, tài chính, quản trị và logistics.

Phùng Giáp được đánh giá cao về đào tạo gắn liền thực tiễn, là trường tiên phong trong mô hình hợp tác doanh nghiệp – đại học, với mạng lưới liên kết chặt chẽ cùng các khu công nghiệp, khu công nghệ cao và doanh nghiệp lớn tại Đài Loan. Các ngành như Kỹ thuật, CNTT, Trí tuệ nhân tạo, Quản trị kinh doanh, Tài chính, Chuỗi cung ứng (SCM) được xem là thế mạnh nổi bật và có tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp cao.

Bên cạnh đó, trường chú trọng quốc tế hóa giáo dục, cung cấp nhiều chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, chương trình song bằng và trao đổi sinh viên với hơn 200 trường đại học trên thế giới. Với môi trường học tập năng động, định hướng đổi mới – sáng tạo và vị trí gần chợ đêm Phùng Giáp nổi tiếng, Đại học Phùng Giáp mang đến trải nghiệm học tập hiện đại và toàn diện cho sinh viên trong nước và quốc tế.

Hạn nộp hồ sơ kỳ tháng 9: 24/6

Chương trình Dự bị Đại học (1+4) International Foundation Program (國際專修部)

Thông tin chung

  • 1 năm học tiếng tiếng Hoa và 4 năm chương trình Cử nhân (128 tín chỉ)
  • Các chương trình trên được giảng dạy bằng tiếng Hoa.
  • Trước khi kết thúc năm thứ 2 sau khi chính thức học đại học bắt buộc phải thông qua kì thi kiểm định năng lực Hoa ngữ ( TOCFL) cấp độ 3(B1) .
  • Tất cả học sinh trước khi tốt nghiệp đại học bắt buộc phải thông qua kì thi kiểm định năng lực Hoa ngữ ( TOCFL) cấp độ 4(B2) trở lên hoặc thông qua các khóa học (1-3 môn học ) do văn phòng Hoa Ngữ của trường Đại học  mở lớp, đây là tiêu chuẩn tốt nghiệp.
  • Sinh viên được phép xin giấy phép đi làm với thời gian tối đa 20 giờ/tuần.
  • Người đăng ký phải học ít nhất 20 tiếng tại lớp tiếng Hoa mỗi tuần, tổng cộng ít nhất 720 giờ khóa học tiếng Hoa trong năm đầu tiên, và đạt cấp độ 2 (A2) cho phần nghe và đọc hiểu của kỳ thi đánh giá năng lực Hoa ngữ (TOCFL) trong Chương trình dự bị đại học 1+4. Sinh viên không được chuyển sang khoa hoặc trường đại học khác trong thời gian theo học chương trình dự đại học . Nếu sinh viên thi đạt tiêu chuẩn tại kỳ thi TOCFL trong học kỳ đầu tiên, thì có thể bắt đầu học đại học tại kì học thứ 2 .
  • Nếu sinh viên không đạt cấp độ A2 của TOCFL trong vòng một năm, sinh viên sẽ bị buộc thôi học.
  • Sau năm đầu tiên trong khoa, sinh viên phải đạt cấp độ 3 (B1) cho phần nghe và đọc hiểu của TOCFL, thì có thể làm đơn chuyển ngành học qua các ngành khác hoặc trường đại học liên quan đến sản xuất, xây dựng, nông nghiệp, chăm sóc dài hạn, dịch vụ và thương mại điện tử.
  • Thời hạn theo học chương trình Cử nhân là 4-6 năm, tổng thời gian bao gồm cả chương trình dự bị đại học là 5-7 năm.

Ngành học tuyển sinh

Khoa / ViệnNgành học (Tiếng Việt – English)

Khoa Kỹ thuật & Khoa học

(College of Engineering and Science)

Kỹ thuật Cơ khí & Thiết kế hỗ trợ bằng máy tính

Department of Mechanical and Computer-Aided Engineering

Kỹ thuật Vật liệu composite và sợi

Department of Fiber and Composite Materials

Kỹ thuật Công nghiệp & Quản lý Hệ thống

Department of Industrial Engineering and Systems Management

Kỹ thuật Hóa học

Department of Chemical Engineering

Kỹ thuật Hàng không & Hệ thống

Department of Aerospace and Systems Engineering

Cử nhân Thiết kế Hệ thống Chính xác

Bachelor’s Program of Precision Systems Design

Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu

Department of Materials Science and Engineering

Kỹ thuật & Khoa học Môi trường

Department of Environmental Engineering and Science

Kỹ thuật Quang điện (Photonics)

Department of Photonics

Khoa Công nghệ Thông tin & Điện – Điện tử(College of Information and Electrical Engineering)

Kỹ thuật Thông tin & Khoa học Máy tính

Department of Information Engineering and Computer Science

Kỹ thuật Điện tử

Department of Electronic Engineering

Kỹ thuật Điện

Department of Electrical Engineering

Kỹ thuật Điều khiển Tự động

Department of Automatic Control Engineering

Kỹ thuật Truyền thông

Department of Communications Engineering

Chương trình Cử nhân liên ngành CNTT & Điện – Điện tử

Undergraduate Program of Information and Electrical Engineering

Khoa Xây dựng & Phát triển(College of Construction and Development)

Kỹ thuật Xây dựng

Department of Civil Engineering

Kỹ thuật Tài nguyên nước & Bảo tồn

Department of Water Resources Engineering and Conservation

Quy hoạch Đô thị & Thông tin Không gian

Department of Urban Planning and Spatial Information

Vận tải & Logistics 

Department of Transportation and Logistics

Trường Kiến trúc(School of Architecture)

Cử nhân Kiến trúc

General Program, School of Architecture

Trường Đổi mới – Sáng tạo (i School)

Cử nhân Công nghệ & Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (AI) 

Bachelor’s Program of Artificial Intelligence Technology and Application

 

Học phí và lệ phí và các khoản phí khác

 Chương trìnhHọc phí/ kỳ
Năm đầu tiên

Chương trình Dự bị Quốc tế – Tiếng Trung

Chinese Preparatory Program

NT$25,000
Khoa / ViệnNgành học (Tiếng Việt – English) 

Khoa Kỹ thuật & Khoa học

(College of Engineering and Science)

Kỹ thuật Cơ khí & Thiết kế hỗ trợ bằng máy tính

Department of Mechanical and Computer-Aided Engineering

NT$65,960

Kỹ thuật Vật liệu composite và sợi

Department of Fiber and Composite Materials

Kỹ thuật Công nghiệp & Quản lý Hệ thống

Department of Industrial Engineering and Systems Management

Kỹ thuật Hóa học

Department of Chemical Engineering

Kỹ thuật Hàng không & Hệ thống

Department of Aerospace and Systems Engineering

Cử nhân Thiết kế Hệ thống Chính xác

Bachelor’s Program of Precision Systems Design

Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu

Department of Materials Science and Engineering

Kỹ thuật & Khoa học Môi trường

Department of Environmental Engineering and Science

Kỹ thuật Quang điện (Photonics)

Department of Photonics

Khoa Công nghệ Thông tin & Điện – Điện tử

(College of Information and Electrical Engineering)

Kỹ thuật Thông tin & Khoa học Máy tính

Department of Information Engineering and Computer Science

NT$65,960

Kỹ thuật Điện tử

Department of Electronic Engineering

Kỹ thuật Điện

Department of Electrical Engineering

Kỹ thuật Điều khiển Tự động

Department of Automatic Control Engineering

Kỹ thuật Truyền thông

Department of Communications Engineering

Chương trình Cử nhân liên ngành CNTT & Điện – Điện tử

Undergraduate Program of Information and Electrical Engineering

Khoa Xây dựng & Phát triển

(College of Construction and Development)

Kỹ thuật Xây dựng

Department of Civil Engineering

NT$65,960

Kỹ thuật Tài nguyên nước & Bảo tồn

Department of Water Resources Engineering and Conservation

Quy hoạch Đô thị & Thông tin Không gian

Department of Urban Planning and Spatial Information

Vận tải & Logistics 

Department of Transportation and Logistics

NT$57,370

Trường Kiến trúc

(School of Architecture)

Cử nhân Kiến trúc

General Program, School of Architecture

NT$79,150
Trường Đổi mới – Sáng tạo (i School)

Cử nhân Công nghệ & Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (AI) 

Bachelor’s Program of Artificial Intelligence Technology and Application

NT$65,960

Các khoản phí khác (tính theo học kỳ)

Hạng mụcChi phí / học kỳGhi chú
Phí sử dụng cơ sở vật chất máy tính & InternetNT$700Áp dụng cho tất cả sinh viên
Bảo hiểm tai nạn sinh viênNT$345Áp dụng cho tất cả sinh viên
Bảo hiểm y tế quốc gia (NHI)NT$4,956Áp dụng cho tất cả sinh viên cư trú liên tục trên 6 tháng tại Đài Loan (NT$826/tháng × 6 tháng)
Bảo hiểm y tế dành cho sinh viên quốc tếNT$3,000Khoảng NT$500/tháng (áp dụng cho 6 tháng đầu sau khi nhập học)

Phí Ký túc xá

Sinh viên bậc đại học được sắp xếp ở tại ký túc xá Fu-sing do Trung tâm Dịch vụ Ký túc xá Cơ sở Fusing quản lý. Phí ký túc xá khoảng NT$19.900 mỗi học kỳ, chưa bao gồm tiền đặt cọc NT$8.000.

Học bổng trường

Đại học Phùng Giáp (FCU) cung cấp 4 mức học bổng dành cho sinh viên quốc tế , bao gồm: 120.000 Đài tệ, 60.000 Đài tệ, 30.000 Đài tệ và 20.000 Đài tệ mỗi năm học.

Học bổng được chi trả làm 2 đợt trong mỗi năm học, áp dụng cho sinh viên đã hoàn tất đăng ký nhập học, đóng học phí và đăng ký môn học theo quy định.

 

(Nguồn thông tin: Web trường)

Mọi thông tin chi tiết thêm vui lòng liên hệ Forward bạn nhésmiley

Xem thêm

Danh mục

Loading...

Bài viết gần đây

Loading...

Thư viện ảnh

Loading...

Chương trình tương tự

Loading...

Gửi thông tin liên hệ

Loading...
1. 馥華河內華語中心 Hà Nội: Thôn 2- Thạch Hoà- Thạch Thất- Hà Nội 2. 馥華藝安華語中心 Nghệ An: D1/25 Khu đô thị Minh Khang, phường Nghi Phú, TP Vinh, Nghệ An 3.馥華胡志明華語中 Hồ Chí Minh: 83a Nguyễn Thái Bình, Phường 4, Tân Bình, Hồ Chí Minh.(028)38119637-38112665ttnnforward@gmail.com