Loading...
Đại Học KHKT Vạn Năng (1+4)

Đại Học KHKT Vạn Năng (1+4)

Hạn nộp hồ sơ: 15/4/2026

 1.Thông tin cơ bản:

Giới thiệu chung:

  • Tên tiếng Trung: 萬能科技大學
  • Tên tiếng Anh: Vannung University
  • Năm thành lập: 1972
  • Loại hình: Đại học tư thục chuyên về các ngành khoa học ứng dụng và kỹ thuật.
  • Chuyên ngành đào tạo chính: Quản trị kinh doanh, Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật hàng không, Quản lý khách sạn, Thiết kế sản phẩm, và nhiều ngành khác. Các chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung và tiếng Anh đáp ứng nhu cầu quốc tế.
  • Website trường: https://www.vnu.edu.tw/

2.Vị trí:

Đại học Khoa học Kỹ thuật Vạn Năng (萬能科技大學) ở Đào Viên có địa chỉ cụ thể như sau:

  • Địa chỉ: No.1, Wanneng Rd., Zhongli Dist., Taoyuan City 320676, Taiwan (R.O.C.) 

3. Hạn báo danh:       16/03/2026~15/04/2026

4. Các ngành tuyển sinh hệ Dự bị Đại học (1+4)

  • Ngành Cơ khí chính xác và Kỹ thuật công nghiệp
  • Ngành Kỹ thuật thông tin
  • Ngành Kỹ thuật hàng không và quang cơ điện
  • Ngành Quản lý du lịch và giải trí
  • Ngành Marketing và Quản lý phân phối
  • Ngành Quản lý ẩm thực

5. HỌC BỔNG, HỌC PHÍ, KTX

HỌC PHÍ

Học phí & chi phí khác – Năm 1 (Chương trình dự bị tiếng Trung 1+4)

Học phí: 27,000 Đài tệ / học kỳ

Bảo hiểm sinh viên: 1,020 Đài tệ / học kỳ

Bảo hiểm y tế cho sinh viên quốc tế: 3,000 Đài tệ (chỉ kỳ 1)

Bảo hiểm y tế quốc gia: 4,956 Đài tệ (kỳ 2)

Thẻ cư trú (ARC): 1,000 Đài tệ

Khám sức khỏe: 2,300 Đài tệ

???? Tổng:

Học kỳ 1: 34,320 Đài tệ

Học kỳ 2: 32,976 Đài tệ

Khối ngành kỹ thuật (Cơ khí, CNTT, Hàng không...)

Học phí: 53,390 Đài tệ / kỳ

Miễn giảm học phí:

Kỳ 1 năm 2: -26,695

Các kỳ sau: -16,017

???? Thực đóng học phí:

Kỳ 1 năm 2: 26,695

Các kỳ sau: ~37,373

Chi phí khác:

Phí máy tính & mạng: 895

Bảo hiểm sinh viên: 330

Bảo hiểm y tế quốc gia: 4,956

???? Tổng mỗi kỳ:

Kỳ 1 năm 2: 32,876

Các kỳ sau: 43,554

Thẻ cư trú: 1,000 / năm

 

Khối ngành kinh tế – dịch vụ (Du lịch, Marketing, F&B)

Học phí: 46,432 Đài tệ / kỳ

Miễn giảm học phí:

Kỳ 1 năm 2: -23,216

Các kỳ sau: -13,930

???? Thực đóng học phí:

Kỳ 1 năm 2: 23,216

Các kỳ sau: ~32,502

Chi phí khác:

Phí máy tính & mạng: 895

Bảo hiểm sinh viên: 330

Bảo hiểm y tế quốc gia: 4,956

???? Tổng mỗi kỳ:

Kỳ 1 năm 2: 29,397

Các kỳ sau: 38,683

Thẻ cư trú: 1,000 / năm

KTX

Ký túc xá

Phí mỗi học kỳ (6 tháng):

Phòng 6 người: 10,000 Đài tệ

Phòng 4 người: 16,500 Đài tệ

Phòng đôi: 19,000 Đài tệ

Tiền đặt cọc: 3,000 Đài tệ / năm

Chi phí khác:

Điện nước: tính theo sử dụng thực tế

Máy lạnh: tính riêng, chia theo phòng, trả 2 tháng/lần

Phí đăng ký báo: 1,000 (Sinh viên trúng tuyển sẽ phải nộp lệ phí đăng ký, khoản phí nàysẽ được thu khi làm thủ tục nhập học)

Phí đón tại sân bay khi lần đầu nhập : 600

HỌC BỔNG

Sinh viên từ năm 2 đến năm 4 đạt trình độ B2 trở lên: NTD$4,000

Trước khi năm 1 kết thúc đạt được trình độ B1: NTD$3,500

Trong quá trình học ngôn ngữ đạt trình độ A2 trở lên: NTD$3,000

6. Điều kiện tuyển sinh

  • Tốt nghiệp THPT trở lên.
  • Điểm TB cấp 3 ≥ 6.0
  • Tuổi từ 18 - 22 tuổi.
  • Chứng chỉ A1 trở lên (ưu tiên)
  • Chưa từng đi du lịch,đi học, đi lao động tại Đài Loan về ( Bắt buộc).

(Cập nhật lần cuối 03/2026)

Xem thêm

Danh mục

Loading...

Bài viết gần đây

Loading...

Thư viện ảnh

Loading...

Chương trình tương tự

Loading...

Gửi thông tin liên hệ

Loading...
1. 馥華河內華語中心 Hà Nội: Thôn 2- Thạch Hoà- Thạch Thất- Hà Nội 2. 馥華藝安華語中心 Nghệ An: D1/25 Khu đô thị Minh Khang, phường Nghi Phú, TP Vinh, Nghệ An 3.馥華胡志明華語中 Hồ Chí Minh: 83a Nguyễn Thái Bình, Phường 4, Tân Bình, Hồ Chí Minh.(028)38119637-38112665ttnnforward@gmail.com