Loading...
DANH SÁCH ĐÀO TẠO CHƯƠNG TRÌNH INTENSE

DANH SÁCH ĐÀO TẠO CHƯƠNG TRÌNH INTENSE

Mở/Đóng

    Các ngành đào tạo và các trường tuyển sinh chương trình INTENSE

    STTTên TrườngBậc Đào tạoTên NgànhNgôn ngữ học tập

    1

    國立陽明交通大學

    Đại học Quốc lập Giao thông Dương Minh

    Thạc sĩChương trình đào tạo đặc biệt dành cho nhân tài quốc tế trong lĩnh vực bán dẫnTiếng Anh
    Thạc sĩKhoa học máy tínhTiếng Anh

    2

    國立臺灣大學

    Đại học Quốc lập Đài Loan

    Thạc sĩCông nghệ bán dẫnTiếng Trung
    Thạc sĩTài chính công nghệTiếng Trung
    Thạc sĩKhoa học và Kỹ thuật Toán họcTiếng Trung
    3國立清華大學Đại học Quốc lập Thanh HoaThạc sĩChương trình Thiết kế IC và Bán dẫn Quốc tế (ISICP)Tiếng Trung

    4

    國立成功大學

    Đại học Quốc lập Thành Công

    Thạc sĩKỹ thuật điện (Hợp tác với công ty AU Optronics)Tiếng Trung
    Thạc sĩKỹ thuật cơ khí (Hợp tác với công ty AU Optronics)Tiếng Trung
    Thạc sĩKhoa học máy tính (Hợp tác với công ty AU Optronics)Tiếng Trung
    5國立臺灣科技大學Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc lập Đài LoanThạc sĩCông nghệ sản xuất thông minhTiếng Anh
    6佛光大學Đại học Phật QuangLiên thông đại học (2 năm)Công nghệ thông tin và truyền thôngTiếng Trung/ Anh
    7亞洲大學Đại học Á ChâuThạc sĩTài chính - Ngân hàng (hợp tác với Đại học Nguyên Trí)Tiếng Anh
    8元智大學Đại học Nguyên TríThạc sĩKhoa học Tài chính và Kế toán Quốc tế (Hợp tác giữa Nhà trường và Doanh nghiệp)Tiếng Trung

    9

    中國文化大學

    Đại học Văn hóa Trung Quốc

    Văn bằng 2 (2 năm)Công nghệ Sản xuất Xanh Bền vữngTiếng Trung
    Văn bằng 2 (2 năm)Quản lý Công trình Xây dựng (Hợp tác với công ty JH Group)Tiếng Trung
    Văn bằng 2 (2 năm)Kỹ thuật và Quản lý Công trình Xây dựngTiếng Trung
    Văn bằng 2 (2 năm)Công nghệ sản xuất PCB thông minh (Hợp tác với công ty ZDT)Tiếng Trung

    10

    國立聯合大學

    Đại học Quốc lập Liên Hợp

    Thạc sĩCông nghệ Bền vững và Năng lượng XanhTiếng Trung
    Thạc sĩSản xuất Thông minhTiếng Trung

    11

    台鋼科技大學

    Đại học Khoa học và Công nghệ Đài Cương

    Liên thông đại học (2 năm)Thiết kế và Bảo trì Cơ - Điện tửTiếng Trung
    Liên thông đại học (2 năm)Kỹ thuật Cơ khí và Tự động hóaTiếng Anh
    Văn bằng 2 (2 năm)Kỹ thuật Cơ khí và Tự động hóaTiếng Anh
    Liên thông đại học (2 năm)Kỹ thuật Xây dựngTiếng Trung
    Liên thông đại học (2 năm)Khoa học Máy tínhTiếng Anh
    Văn bằng 2 (2 năm)Khoa học Máy tínhTiếng Anh
    12南臺科技大學Đại học Khoa học và Công nghệ Nam ĐàiLiên thông đại học (2 năm)Công nghệ sản xuất tiên tiếnTiếng Trung

    13

    國立虎尾科技大學

    Đại học Quốc lập Formosa

    Thạc sĩCông nghệ Tự động hóa thông minhTiếng Anh
    Thạc sĩCông nghệ Sản xuất Xanh thông minhTiếng Anh

    14

    國立勤益科技大學

    Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc lập Cần Ích

    Thạc sĩPhát triển Phần mềm Thông minhTiếng Trung
    Thạc sĩQuản lý Sản xuất Thông minh (Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp)Tiếng Trung
    Thạc sĩVật liệu tổng hợp (Khoa Hóa học và Kỹ thuật Vật liệu)Tiếng Trung
    Thạc sĩCông nghệ Sản xuất Tiên tiến Thông minh (Khoa Kỹ thuật Cơ khí)Tiếng Trung
    Thạc sĩCông nghệ Kiểm soát Môi trường và Tiết kiệm Năng lượng (Khoa Hệ thống Lạnh, Điều hòa không khí và Năng lượng)Tiếng Trung

    15

    國立中興大學

    Đại học Quốc lập Trung Hưng

    Thạc sĩKỹ thuật Xây dựngTiếng Anh
    Thạc sĩKhoa học Trí tuệ, Kỹ thuật và Công nghệ (Chương trình Thạc sĩ ISET)Tiếng Anh

    16

    國立彰化師範大學

    Đại học Sư phạm Quốc lập Chương Hóa

    Thạc sĩKhoa học Công nghệ Vật liệu - Sinh học và Giáo dục Khoa họcTiếng Anh
    Thạc sĩKỹ thuậtTiếng Anh

    17

    崑山科技大學

    Đại học Khoa học và Công nghệ Côn Sơn

    Văn bằng 2 (2 năm)Kỹ thuật Điện tửTiếng Trung
    Văn bằng 2 (2 năm)Công nghệ Sản xuất Tích hợp Cơ - ĐiệnTiếng Trung
    Văn bằng 2 (2 năm)Kỹ sư Máy móc thiết bịTiếng Trung

    18

    大葉大學

    Đại học Dayeh

    Thạc sĩLập trình AITiếng Trung
    Liên thông đại học (2 năm)Quản lý Tài chínhTiếng Trung
    Liên thông đại học (2 năm)Chất bán dẫnTiếng Anh
    Liên thông đại học (2 năm)Quản lý Dịch vụ (Khoa Quản trị Kinh Doanh)Tiếng Trung
    Liên thông đại học (2 năm)Quản lý Tài sản (Khoa Tài chính)Tiếng Trung
    Liên thông đại học (2 năm)Công nghệ Xanh (Khoa Kỹ thuật và An toàn Môi trường )Tiếng Trung
    Liên thông đại học (2 năm)Công nghệ Bán dẫn (Khoa Kỹ thuật Điện)Tiếng Trung
    Liên thông đại học (2 năm)Công nghệ sản xuất thông minh (Khoa Kỹ thuật cơ khí và tự động hóa)Tiếng Trung

    19

    天主教輔仁大學

    Đại học Công giáo Phụ Nhân

    Thạc sĩSTEM (Khoa Hoá học, hợp tác với công ty Molecule)Tiếng Trung
    Thạc sĩCông nghệ Thực phẩm - Dinh dưỡng và Chăm sóc sức khỏeTiếng Trung
    Thạc sĩSTEM (Khoa Hoá học, hợp tác với công ty 盛吉)Tiếng Trung
    Thạc sĩSTEM (Khoa Hoá học, hợp tác với công ty Holycell)Tiếng Trung
    Thạc sĩSTEM (Khoa Hoá học, hợp tác với công ty Aleees)Tiếng Trung
    Thạc sĩCông nghệ Thực phẩmTiếng Trung
    Thạc sĩCông nghệ Tích hợp Ứng dụng Quang - ĐiệnTiếng Trung
    Thạc sĩDệt mayTiếng Trung

    20

    靜宜大學

    Đại học Tịnh Nghi

    Thạc sĩChương trình thuộc Viện Khoa học Tự nhiênTiếng Anh
    Thạc sĩỨng dụng Trí tuệ Nhân tạo trong Công nghệ Thực phẩmTiếng Anh

    21

    大同大學

    Đại học Tatung (Đài Đồng)

    Thạc sĩKỹ thuật Điện - Tin (Viện Kỹ thuật)Tiếng Anh
    Văn bằng 2 (2 năm)Kỹ thuật Điện - Tin (Viện Kỹ thuật)Tiếng Anh

    22

    龍華科技大學

    Đại học Khoa học và Công nghệ Long Hoa

    Liên thông đại học (2 năm)Kỹ thuật Điện tử (Lớp A)Tiếng Trung
    Thạc sĩKỹ thuật Điện tử (Lớp D)Tiếng Anh
    Thạc sĩKỹ thuật Điện tử (Lớp A)Tiếng Anh
    Thạc sĩKỹ thuật Điện tử (Lớp B)Tiếng Anh
    Thạc sĩKỹ thuật Điện tử (Lớp C)Tiếng Anh
    23景文科技大學Đại học Khoa học và Công nghệ Cảnh VănVăn bằng 2 (2 năm)Công nghệ Thông tin và Truyền thôngTiếng Trung
    24國立中正大學Đại học Quốc lập Trung ChínhThạc sĩCông nghệ Sản xuất Thông minhTiếng Anh

    25

    國立中央大學

    Đại học Quốc lập Trung Ương

    Thạc sĩKhoa học Khí quyểnTiếng Anh
    Thạc sĩKỹ thuật Cơ khí Nâng caoTiếng Anh

    26

    臺北醫學大學

    Đại học Y Đài Bắc

    Thạc sĩCông nghệ Dược phẩm và Sinh học Quốc tếTiếng Anh
    Thạc sĩCông nghệ Thiết bị Y tế Thông minhTiếng Anh
    27國立臺北大學Đại học Quốc lập Đài BắcThạc sĩQuản lý Y tế thông minh (Hợp tác với NVIDIA)Tiếng Anh
    28中華醫事科技大學Đại học Công nghệ Y khoa Trung HoaVăn bằng 2 (2 năm)Y tá theo Định hướng STEMTiếng Anh
    29東吳大學Đại học Đông NgôThạc sĩThương mại Tài chính và Khoa học Định phí Bảo hiểmTiếng Anh
    30臺北市立大學Đại học TP.Đài BắcThạc sĩKhoa học máy tính (Hợp tác với công ty Phần mềm máy tính Galaxy và Openfind)Tiếng Trung

    31

    朝陽科技大學

    Đại học Khoa học và Công nghệ Triều Dương

    Thạc sĩKỹ thuật Môi trường và Quản lý/ Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Thông tinTiếng Trung
    Văn bằng 2 (2 năm)Kỹ thuật Xây dựng và Công trìnhTiếng Anh
    Thạc sĩKỹ thuật và Quản lý Công nghiệpTiếng Trung
    32國立臺北商業大學Đại học Thương mại Quốc lập Đài BắcThạc sĩTrí tuệ nhân tạo và Kinh doanhTiếng Trung
    33中原大學Đại học Trung NguyênThạc sĩBán dẫn (Viện Khoa học tự nhiên)Tiếng Trung
    34東海大學Đại học Đông HảiThạc sĩĐổi mới Số và Công nghệ Thông tinTiếng Trung

    35

    淡江大學

    Đại học Đạm Giang

    Thạc sĩKinh tế và Thương mại quốc tế (Khoa Kinh doanh quốc tế)Tiếng Anh
    Thạc sĩMáy móc thông minh ứng dụng AI và sản xuất bền vững (Viện Kỹ thuật)Tiếng Anh
    Thạc sĩKiểm tra Chất bán dẫn và lượng tửTiếng Anh
    36高雄醫學大學Đại học Y Cao HùngThạc sĩHóa học và Công nghệ Y sinh ( Viện Khoa học Sự sống)Tiếng Anh

    37

    正修科技大學

    Đại học Khoa học và Công nghệ Chính Tu

    Liên thông đại học (2 năm)Kỹ thuật Vẽ và Thực hành Thi công Xây dựngTiếng Anh
    Liên thông đại học (2 năm)Thiết kế và Chế tạo Chính xácTiếng Anh
    Thạc sĩKỹ thuật Điện tử (Khoa Kỹ thuật Điện tử)Tiếng Trung
    38大仁科技大學Đại học Khoa học và Công nghệ Đại NhânLiên thông đại học (2 năm)Kỹ thuật Điện - NướcTiếng Trung
    39中華大學Đại học Trung HoaThạc sĩKỹ thuật Điện tửTiếng Anh
    40南開科技大學Đại học Khoa học và Công nghệ Nam KhaiThạc sĩKỹ thuật Ô tô và Cơ điệnTiếng Trung
    41中信科技大學Đại học Khoa học và Công nghệ Trung TínSong bằngCông nghệ Thông tinTiếng Anh

    Các chương trình sẽ thay đổi cập nhật theo từng kỳ tuyển sinh, danh sách trên mang tính tham khảo. Hãy liên hệ Ngoại ngữ Forward để cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất từ các trường

    Chia sẻ:

    Bình luận:

    Danh mục tin tức

    Loading...

    Bài viết gần đây

    Loading...

    Thư viện ảnh

    Loading...

    Tin tức tương tự

    Không có thông tin cho loại dữ liệu này

    Gửi thông tin liên hệ

    Loading...
    1. 馥華河內華語中心 Hà Nội: Thôn 2- Thạch Hoà- Thạch Thất- Hà Nội 2. 馥華藝安華語中心 Nghệ An: D1/25 Khu đô thị Minh Khang, phường Nghi Phú, TP Vinh, Nghệ An 3.馥華胡志明華語中 Hồ Chí Minh: 83a Nguyễn Thái Bình, Phường 4, Tân Bình, Hồ Chí Minh.(028)38119637-38112665ttnnforward@gmail.com