Loading...
HỌC BỔNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA TRUNG QUỐC

HỌC BỔNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA TRUNG QUỐC

Học bổng dành cho sinh viên quốc tế (Chương trình giảng dạy bằng Tiếng Anh)

中國文化大學外國學生入學獎助學金

Mở/Đóng

    Cấp học: Cử nhân/ Thạc sĩ

    Chuyên ngành: Tất cả

    Điều kiện:

    Tùy thuộc vào hồ sơ của người nộp đơn

    Chứng chỉ tiếng Hoa A2 trở lên

    Chứng chỉ tiếng Anh: TOEFL IBT 64; IELTS 5; TOEIC 620;

    Phạm vi: Giảm học phí, giảm tạp phí

    Các loại học bổng của trường

    1. Học sinh xuất sắc bao gồm những học sinh có điểm xếp hạng A theo Danh sách điểm chuẩn đề xuất ở các khu vực khác nhau của CCU và những học sinh có điểm xếp hạng B và được hiệu trưởng các trường trung học ở nước ngoài, hiệp hội cựu sinh viên CCU hoặc các khoa đề xuất sau phỏng vấn. Những sinh viên này sẽ được miễn toàn bộ học phí và tạp phí.
    2. Học sinh xuất sắc bao gồm những học sinh có điểm xếp hạng C theo Danh sách điểm chuẩn đề xuất ở các khu vực khác nhau của CCU và những học sinh có điểm xếp hạng D và được hiệu trưởng các trường trung học ở nước ngoài, hiệp hội cựu sinh viên CCU hoặc các khoa đề xuất sau phỏng vấn. Những sinh viên này sẽ được trao học bổng trị giá 50.000 Đài tệ cho năm học đó. Hoặc sẽ được trao học bổng trị giá 70.000 Đài tệ cho năm học đó nếu họ được chỉ định.

    Ngoài ra, người nhận học bổng sẽ được quyền ở trong phòng ký túc xá tiêu chuẩn mà không mất phí ăn ở. Đối với các loại phòng khác, sinh viên sẽ phải trả phí chênh lệch.

    Danh sách sinh viên nhận học bổng sẽ được công bố một tuần sau khi có kết quả tuyển sinh.

     

    Điểm chuẩn đề xuất bởi Đại học Văn Hóa Trung Quốc (CQU) đối với khu vực Việt Nam

    Thành tích tiêu chuẩn nhận học bổng

    Cấp độ A

    Cấp độ B

    Cấp độ C

    Cấp độ D

    Kết quả Thi THPT/

    GPA

    8+

    GPA 3.6-4

    (điểm 9 trở lên)

    7+

    GPA 3.2-3.5

    (điểm 8 đến 9)

    7+

    GPA 2.5-3.1

    (điểm 6.25 đến 7.35)

    6+

    GPA 2.4 trở xuống

    (điểm 6 trở xuống)

    SAT

    1200+

    1100+

    900+

    800+

    Điểm số đánh giá của GV khoa

    95+

    85+

    75+

    70+

    Ngoại ngữ

    C1

    TOIEC 880+

    IELST 7

    TOEFL 560+

    B2

    TOIEC 750+

    IELST 6.5

    TOEFL 527+

    B1

    TOIEC 550+

    IELST 5.5

    TOEFL 457+

     

    *Lưu ý: Tiêu chuẩn so sánh điểm trên dùng để tham khảo trong việc xét duyệt học bổng và có thể thay đổi tùy theo tình hình tuyển sinh hàng năm và điểm số của học sinh báo danh.

     

     

    Nguồn website https://oima.pccu.edu.tw/scholarship

    (Lần cuối cập nhất 12/2025)

    Chia sẻ:

    Bình luận:

    Danh mục tin tức

    Loading...

    Bài viết gần đây

    Loading...

    Thư viện ảnh

    Loading...

    Tin tức tương tự

    Không có thông tin cho loại dữ liệu này

    Gửi thông tin liên hệ

    Loading...
    1. 馥華河內華語中心 Hà Nội: Thôn 2- Thạch Hoà- Thạch Thất- Hà Nội 2. 馥華藝安華語中心 Nghệ An: D1/25 Khu đô thị Minh Khang, phường Nghi Phú, TP Vinh, Nghệ An 3.馥華胡志明華語中 Hồ Chí Minh: 83a Nguyễn Thái Bình, Phường 4, Tân Bình, Hồ Chí Minh.(028)38119637-38112665ttnnforward@gmail.com